- Dung tích động cơ tối đa: 18 lít (1098 cu. in.)
- Mô-men xoắn cực đại: 45 ft-lbs
- Độ dịch chuyển: 1,35 in³/vòng quay
- Trọng lượng khởi đầu: 17 pound
- Số lượng piston: 7
- Phạm vi tốc độ: 0 – 7000 vòng/phút
- Cổng vào: SAE-8
- Cổng ra: SAE-8
- Ứng dụng phổ biến: Ngành công nghiệp hàng hải
- Mặt bích có sẵn: SAE-1, SAE-2, SAE-3, SAE-4, tùy chỉnh
- Bộ dụng cụ dịch vụ: KT-207387
- Bộ thùng: KT-208827
Cửa hàng tại Hà Nội
-
Cửa hàng tại HN: 903 Tam Trinh, P. Yên Sở, Q. Hoàng Mai, Hà Nội
Máy khởi động dòng B
Máy khởi động dòng B được biết đến như một giải pháp đáng tin cậy nhờ sự cân bằng giữa mô-men xoắn mạnh mẽ và thiết kế mô-đun linh hoạt. Đây là dòng sản phẩm phù hợp cho các động cơ dung tích trung bình, thường được sử dụng trong ngành hàng hải và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Với mô-men xoắn lên tới 45 ft-lbs trong một bộ khung gọn nhẹ chỉ 17 pound, dòng B mang lại hiệu suất mạnh mẽ mà vẫn đảm bảo tính cơ động. Chính nhờ sự kết hợp này, thiết bị có thể dễ dàng đáp ứng yêu cầu khởi động những khối động cơ dung tích lên đến 18 lít (tương đương 1098 cu. in.), vốn rất phổ biến trong các tàu thuyền và phương tiện làm việc trên biển.
Bên cạnh sức mạnh, máy khởi động dòng B còn được đánh giá cao về tính mô-đun. Cấu trúc thiết kế thông minh cho phép lắp đặt và bảo trì đơn giản, đồng thời dễ dàng tùy chỉnh cấu hình để phù hợp với từng loại động cơ cụ thể. Điều này giúp người dùng tiết kiệm thời gian, nâng cao tính linh hoạt và tăng hiệu quả trong vận hành.
Các model tiêu biểu thuộc dòng B hiện có trên thị trường gồm:
- B1-09B1106-1A200
- B1-09D2113-1A200
- B1-10D2125-1A200
- B1-10E2100-1A200
- B1-11B1130-1A200
- B1-11C2183-3A200
- B1-12D2150-3A200
- B2-10D2125-1A200
- B2-12C2200-3A200
Với dải model phong phú và tính năng ưu việt, máy khởi động dòng B đã khẳng định vị thế là một trong những lựa chọn hàng đầu cho các động cơ cỡ trung, đặc biệt trong lĩnh vực hàng hải, nơi mà độ tin cậy và sức mạnh luôn là ưu tiên hàng đầu.
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Dung tích động cơ tối đa | 18 lít (1098 cu. in.) |
| Mô-men xoắn cực đại | 45 ft-lbs |
| Độ dịch chuyển | 1,35 in³/vòng quay |
| Trọng lượng khởi đầu | 17 pound |
| Số lượng piston | 7 |
| Phạm vi tốc độ | 0 – 7000 vòng/phút |
| Cổng vào | SAE-8 |
| Cổng ra | SAE-8 |
| Ứng dụng phổ biến | Ngành công nghiệp hàng hải |
| Mặt bích có sẵn | SAE-1, SAE-2, SAE-3, SAE-4, tùy chỉnh |
| Bộ dụng cụ dịch vụ | KT-207387 |
| Bộ thùng | KT-208827 |
Thương hiệu hiện tại: KOCSIS