-
- Tổng tiền thanh toán:
Bền bỉ: Dòng sản phẩm này có thể dễ dàng sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
Đáng tin cậy: Bạn có thể tin tưởng vào hiệu quả của loạt phim này.
Sự an toàn: OEM & Loại được phê duyệt
####
Bền bỉ
Dòng sản phẩm ST400 được thiết kế với kết cấu chắc chắn và sử dụng vật liệu chất lượng cao, nhờ đó có khả năng vận hành ổn định ngay cả trong những môi trường làm việc khắc nghiệt. Dù phải chịu tác động từ nhiệt độ cao, độ ẩm hoặc áp lực lớn, thiết bị vẫn duy trì được hiệu suất và tuổi thọ lâu dài, giảm thiểu chi phí bảo dưỡng cho người dùng.
Đáng tin cậy
ST400 được kiểm tra kỹ lưỡng trong từng công đoạn sản xuất để đảm bảo chất lượng và hiệu quả vận hành đồng nhất. Người dùng có thể hoàn toàn tin tưởng vào khả năng hoạt động ổn định của sản phẩm, giúp nâng cao hiệu quả công việc và hạn chế tối đa sự cố phát sinh trong quá trình sử dụng.
Sự an toàn
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn OEM và đã được phê duyệt theo các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo tính an toàn tối đa trong quá trình vận hành. Nhờ đó, người dùng có thể yên tâm sử dụng ST400 mà không lo rủi ro về kỹ thuật hay độ tin cậy trong suốt vòng đời sản phẩm.
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | Áp suất (PSI) | Áp suất (bar) | Mô-men xoắn thoát ly (ft-lb) | Mô-men xoắn tách rời (Nm) | Công suất tối đa (HP) | Công suất tối đa (kW) | Tốc độ @ HP tối đa (RPM) | Lưu lượng ở HP tối đa (SCFM) | Lưu lượng ở HP tối đa (L/s) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ lệ ST950 B | 90 | 6.2 | 160 | 217 | 30 | 22 | 1950 | 850 | 401 |
| Tỷ lệ ST950 B | 120 | 8.3 | 225 | 305 | 45 | 34 | 2100 | 1100 | 519 |
| Tỷ lệ ST950 B | 150 | 10.3 | 250 | 339 | 55 | 41 | 2350 | 1300 | 614 |
| Tỷ lệ ST999 B | 30 | 2.1 | 110 | 149 | 18 | 13 | 1750 | 700 | 330 |
| Tỷ lệ ST999 B | 60 | 4.1 | 195 | 264 | 36 | 27 | 1950 | 1200 | 566 |
| Tỷ lệ ST999 B | 90 | 6.2 | 310 | 420 | 66 | 49 | 2250 | 1700 | 802 |
| Tỷ lệ C ST950 | 90 | 6.2 | 190 | 257 | 30 | 22 | 1675 | 850 | 401 |
| Tỷ lệ C ST950 | 120 | 8.3 | 260 | 352 | 45 | 34 | 1800 | 1100 | 519 |
| Tỷ lệ C ST950 | 150 | 10.3 | 285 | 386 | 55 | 41 | 2000 | 1300 | 614 |
| Tỷ lệ C ST999 | 30 | 2.1 | 130 | 175 | 18 | 13 | 1500 | 700 | 330 |
| Tỷ lệ C ST999 | 60 | 4.1 | 225 | 305 | 36 | 27 | 1630 | 1200 | 566 |
| Tỷ lệ C ST999 | 90 | 6.2 | 360 | 485 | 66 | 49 | 1935 | 1700 | 802 |
Hàng chưa sử dụng, khách hàng đổi sang sản phẩm giá trị cao hơn hoặc mua thêm sản phẩm khác. Không hoàn lại tiền.
- Trong vòng 3 ngày: miễn phí
- Trong vòng 1 tháng: trừ 10%
- Quá 1 tháng: trừ 20%
Trả hàng là khi cty hoàn lại tiền cho khách hàng, khách mua sản phẩm giá trị thấp hơn hoặc trả lại hàng
- Trong vòng 1 tháng: trừ 10%
- Quá 1 tháng: 20-50%, tùy theo tình trạng hàng.
- Khách hàng chịu cước vận chuyển 2 chiều (gửi hàng và nhận hàng)